Phật tính tiếng Trung là gì?
"phật tính" trong tiếng Trung là 佛性 (danh từ).
佛性 Danh từ
Hán Việt: PHẬT TÍNH giọng máy của trình duyệt
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phật tính" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phật tính tiếng Trung là gì?
"phật tính" trong tiếng Trung là 佛性 (danh từ).