Phổ quát tiếng Trung là gì?
"phổ quát" trong tiếng Trung là 普遍 (tính từ), 百科 (danh từ), 共通 (tính từ).
普遍 Tính từ
Hán Việt: PHỔ BIẾN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phổ quát
百科 Danh từ
Hán Việt: BÁCH KHOA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phổ quát
共通 Tính từ
Hán Việt: CỘNG THÔNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phổ quát; áp dụng cho tất cả (hoặc cả hai)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phổ quát" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phổ quát tiếng Trung là gì?
"phổ quát" trong tiếng Trung là 普遍 (tính từ), 百科 (danh từ), 共通 (tính từ).