TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Phong cách viết tiếng Trung là gì?

"phong cách viết" trong tiếng Trung là 文风 (danh từ), 行文 (động từ), 写法 (danh từ).

文风 Danh từ

wénfēngHán Việt: VĂN PHONG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phong cách viết

Xem đầy đủ từ "文风": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

行文 Động từ

xíngwénHán Việt: HÀNH VĂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phong cách viết (trang trọng)

Xem đầy đủ từ "行文": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

写法 Danh từ

xiěfǎHán Việt: TẢ PHÁP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phong cách viết (phong cách văn học)

Xem đầy đủ từ "写法": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phong cách viết" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Phong cách viết tiếng Trung là gì?

"phong cách viết" trong tiếng Trung là 文风 (danh từ), 行文 (động từ), 写法 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.