Quân tiếp viện tiếng Trung là gì?
"quân tiếp viện" trong tiếng Trung là 援兵 (danh từ), 生力军 (danh từ).
援兵 Danh từ
Hán Việt: VIỆN BINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quân tiếp viện
生力军 Danh từ
Hán Việt: SINH LỰC QUÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quân tiếp viện
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quân tiếp viện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quân tiếp viện tiếng Trung là gì?
"quân tiếp viện" trong tiếng Trung là 援兵 (danh từ), 生力军 (danh từ).