Quả tiếng Trung là gì?
"quả" trong tiếng Trung là 果实 (danh từ).
果实 Danh từ
Hán Việt: QUẢ THẬT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quả (do cây trồng tạo ra)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quả" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quả tiếng Trung là gì?
"quả" trong tiếng Trung là 果实 (danh từ).