Quản lý gia đình tiếng Trung là gì?
"quản lý gia đình" trong tiếng Trung là 家政 (danh từ), 当家 (động từ).
家政 Danh từ
Hán Việt: GIA CHÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quản lý gia đình
当家 Động từ
Hán Việt: ĐƯƠNG GIA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quản lý gia đình
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quản lý gia đình" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quản lý gia đình tiếng Trung là gì?
"quản lý gia đình" trong tiếng Trung là 家政 (danh từ), 当家 (động từ).