Quốc tịch tiếng Trung là gì?
"quốc tịch" trong tiếng Trung là 国籍 (danh từ), 国别 (danh từ).
国籍 Danh từ
Hán Việt: QUỐC TỊCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quốc tịch
国别 Danh từ
Hán Việt: QUỐC BIỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quốc tịch
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quốc tịch" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quốc tịch tiếng Trung là gì?
"quốc tịch" trong tiếng Trung là 国籍 (danh từ), 国别 (danh từ).