族
HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tộc” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 方 (phương) · bộ số 70 Số nét: 11 Cấu tạo: ⿸𭤨矢 Mọi âm Hán Việt của chữ: tộc, tấu
族 nghĩa là chủng tộc, quốc tịch.
Nghĩa của 族
zú
TỘC- Chủng tộc
- Quốc tịch
- Sắc tộc
- Thị tộc
- Mở rộng, nhóm xã hội (ví dụ: nhân viên văn phòng 上班族)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 族
Đồng nghĩa
Từ ghép có 族
Thành ngữ có 族
Câu hỏi thường gặp
族 nghĩa là gì?
族 (zú) nghĩa là chủng tộc, quốc tịch.
族 đọc thế nào?
族 đọc là zú (pinyin).
Âm Hán Việt của 族 là gì?
Âm Hán Việt của 族 là "tộc".