Quan hệ máu mủ tiếng Trung là gì?
"quan hệ máu mủ" trong tiếng Trung là 骨肉 (danh từ).
骨肉 Danh từ
Hán Việt: CỐT NHỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quan hệ máu mủ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quan hệ máu mủ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quan hệ máu mủ tiếng Trung là gì?
"quan hệ máu mủ" trong tiếng Trung là 骨肉 (danh từ).