Quang đãng tiếng Trung là gì?
"quang đãng" trong tiếng Trung là 晴朗 (tính từ).
晴朗 Tính từ
Hán Việt: TÌNH LÃNG giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Quang đãng, trong sáng (trời)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quang đãng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quang đãng tiếng Trung là gì?
"quang đãng" trong tiếng Trung là 晴朗 (tính từ).