TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Quay về cội nguồn tiếng Trung là gì?

"quay về cội nguồn" trong tiếng Trung là 回老家 (động từ).

回老家 Động từ

huílǎojiāHán Việt: HỒI LÃO GIA giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Quay về cội nguồn

Xem đầy đủ từ "回老家": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quay về cội nguồn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Quay về cội nguồn tiếng Trung là gì?

"quay về cội nguồn" trong tiếng Trung là 回老家 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.