TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Quyết toán tiếng Trung là gì?

"quyết toán" trong tiếng Trung là 报销 (động từ), 清算 (động từ), 决算 (danh từ).

报销 Động từ

bàoxiāoHán Việt: BÁO TIÊU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thanh toán (chi phí), quyết toán

Xem đầy đủ từ "报销": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

清算 Động từ

qīngsuànHán Việt: THANH TOÁN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quyết toán

Xem đầy đủ từ "清算": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

决算 Danh từ

juésuànHán Việt: QUYẾT TOÁN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quyết toán

Xem đầy đủ từ "决算": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Quyết toán tiếng Trung là gì?

"quyết toán" trong tiếng Trung là 报销 (động từ), 清算 (động từ), 决算 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.