Quyết toán tiếng Trung là gì?
"quyết toán" trong tiếng Trung là 报销 (động từ), 清算 (động từ), 决算 (danh từ).
报销 Động từ
Hán Việt: BÁO TIÊU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thanh toán (chi phí), quyết toán
清算 Động từ
Hán Việt: THANH TOÁN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quyết toán
决算 Danh từ
Hán Việt: QUYẾT TOÁN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quyết toán
Câu hỏi thường gặp
Quyết toán tiếng Trung là gì?
"quyết toán" trong tiếng Trung là 报销 (động từ), 清算 (động từ), 决算 (danh từ).