TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Rèm tiếng Trung là gì?

"rèm" trong tiếng Trung là 帘子 (danh từ), 帐, 帷.

帘子 Danh từ

liánziHán Việt: LIÊM TỬ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rèm

Xem đầy đủ từ "帘子": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

帐

zhàngHán Việt: TRƯỚNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rèm; lều; mái che

Xem đầy đủ từ "帐": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

帷

wéiHán Việt: DUY giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rèm

Xem đầy đủ từ "帷": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

幔

màn giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rèm

Xem đầy đủ từ "幔": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "rèm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Rèm tiếng Trung là gì?

"rèm" trong tiếng Trung là 帘子 (danh từ), 帐, 帷.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.