Rèm tiếng Trung là gì?
"rèm" trong tiếng Trung là 帘子 (danh từ), 帐, 帷.
帘子 Danh từ
Hán Việt: LIÊM TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rèm
帐
Hán Việt: TRƯỚNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rèm; lều; mái che
帷
Hán Việt: DUY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rèm
幔
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rèm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "rèm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Rèm tiếng Trung là gì?
"rèm" trong tiếng Trung là 帘子 (danh từ), 帐, 帷.