TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Rẻ tiếng Trung là gì?

"rẻ" trong tiếng Trung là 便宜 (tính từ), 低廉 (tính từ).

便宜 Tính từ

piányiHán Việt: TIỆN NGHI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rẻ; không đắt

  • 一点也不便宜,贵得不得了。 Không rẻ 1 tí nào, đắt khủng khiếp.
  • 这是镇上最便宜的商店。 Đây là cửa hàng rẻ nhất trong thị trấn.

Xem đầy đủ từ "便宜": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

低廉 Tính từ

dīliánHán Việt: ĐÊ LIÊM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rẻ

Xem đầy đủ từ "低廉": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "rẻ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Rẻ tiếng Trung là gì?

"rẻ" trong tiếng Trung là 便宜 (tính từ), 低廉 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.