Rẻ tiếng Trung là gì?
"rẻ" trong tiếng Trung là 便宜 (tính từ), 低廉 (tính từ).
便宜 Tính từ
Hán Việt: TIỆN NGHI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rẻ; không đắt
- 一点也不便宜,贵得不得了。 Không rẻ 1 tí nào, đắt khủng khiếp.
- 这是镇上最便宜的商店。 Đây là cửa hàng rẻ nhất trong thị trấn.
低廉 Tính từ
Hán Việt: ĐÊ LIÊM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rẻ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "rẻ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Rẻ tiếng Trung là gì?
"rẻ" trong tiếng Trung là 便宜 (tính từ), 低廉 (tính từ).