TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Rối loạn tâm thần tiếng Trung là gì?

"rối loạn tâm thần" trong tiếng Trung là 精神病 (danh từ), 神经病 (danh từ).

精神病 Danh từ

jīngshénbìngHán Việt: TINH THẦN BỆNH giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Rối loạn tâm thần

Xem đầy đủ từ "精神病": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

神经病 Danh từ

shénjīngbìngHán Việt: THẦN KINH BỆNH giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Rối loạn tâm thần

Xem đầy đủ từ "神经病": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "rối loạn tâm thần" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Rối loạn tâm thần tiếng Trung là gì?

"rối loạn tâm thần" trong tiếng Trung là 精神病 (danh từ), 神经病 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.