Rộng mở tiếng Trung là gì?
"rộng mở" trong tiếng Trung là 豁然 (tính từ).
豁然 Tính từ
Hán Việt: KHOÁT NHIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rộng mở
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "rộng mở" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Rộng mở tiếng Trung là gì?
"rộng mở" trong tiếng Trung là 豁然 (tính từ).