Sàn tiếng Trung là gì?
"sàn" trong tiếng Trung là 地面 (danh từ), 地台, 楼板 (danh từ).
地面 Danh từ
Hán Việt: ĐỊA DIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sàn
地台
Hán Việt: ĐỊA ĐÀI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sàn
楼板 Danh từ
Hán Việt: LÂU BẢN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sàn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sàn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sàn tiếng Trung là gì?
"sàn" trong tiếng Trung là 地面 (danh từ), 地台, 楼板 (danh từ).