地面
HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
地面 nghĩa là sàn, mặt đất.
Nghĩa của 地面
dìmiàn
ĐỊA DIỆNDanh từ- Sàn
- Mặt đất
- Bề mặt
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 地面
Đồng nghĩa
Từ ghép có 地面
Câu hỏi thường gặp
地面 nghĩa là gì?
地面 (dìmiàn) nghĩa là sàn, mặt đất.
地面 đọc thế nào?
地面 đọc là dìmiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 地面 là gì?
Âm Hán Việt của 地面 là "địa diện".