Sân bay tiếng Trung là gì?
"sân bay" trong tiếng Trung là 机场 (danh từ), 航空港 (danh từ), 飞机场 (danh từ).
机场 Danh từ
Hán Việt: CƠ TRƯỜNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sân bay; phi trường
- 飞机降落在新山一机场。 Máy bay xuống sân bay Tân Sơn Nhất.
- 机场大巴从哪里出发? Xe buýt sân bay khởi hành từ đâu?
航空港 Danh từ
Hán Việt: HÀNG KHÔNG CẢNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sân bay
飞机场 Danh từ
Hán Việt: PHI CƠ TRƯỜNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sân bay
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sân bay" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sân bay tiếng Trung là gì?
"sân bay" trong tiếng Trung là 机场 (danh từ), 航空港 (danh từ), 飞机场 (danh từ).