Săn tiếng Trung là gì?
"săn" trong tiếng Trung là 狩猎 (động từ).
狩猎 Động từ
Hán Việt: THÚ LẠP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Săn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "săn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Săn tiếng Trung là gì?
"săn" trong tiếng Trung là 狩猎 (động từ).