Sắc lệnh tiếng Trung là gì?
"sắc lệnh" trong tiếng Trung là 法令 (danh từ), 旨意 (danh từ).
法令 Danh từ
Hán Việt: PHÁP LỆNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sắc lệnh; quy định
旨意 Danh từ
Hán Việt: CHỈ Ý giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sắc lệnh
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sắc lệnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sắc lệnh tiếng Trung là gì?
"sắc lệnh" trong tiếng Trung là 法令 (danh từ), 旨意 (danh từ).