TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Sắp xếp rõ ràng tiếng Trung là gì?

"sắp xếp rõ ràng" trong tiếng Trung là 理顺 (động từ).

理顺 Động từ

lǐshùnHán Việt: LÝ THUẬN giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Sắp xếp rõ ràng

Xem đầy đủ từ "理顺": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sắp xếp rõ ràng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Sắp xếp rõ ràng tiếng Trung là gì?

"sắp xếp rõ ràng" trong tiếng Trung là 理顺 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).