TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Sẵn lòng tiếng Trung là gì?

"sẵn lòng" trong tiếng Trung là 乐于 (động từ).

乐于 Động từ

lèyúHán Việt: LẠC VU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sẵn lòng (làm gì đó)

Xem đầy đủ từ "乐于": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sẵn lòng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Sẵn lòng tiếng Trung là gì?

"sẵn lòng" trong tiếng Trung là 乐于 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.