TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Số thứ tự tiếng Trung là gì?

"số thứ tự" trong tiếng Trung là 号 (lượng từ), 序号 (danh từ).

号 Lượng từ

hàoHán Việt: HIỆU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Số thứ tự

Xem đầy đủ từ "号": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

序号 Danh từ

xùhàoHán Việt: TỰ HIỆU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Số thứ tự

Xem đầy đủ từ "序号": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "số thứ tự" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Số thứ tự tiếng Trung là gì?

"số thứ tự" trong tiếng Trung là 号 (lượng từ), 序号 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.