Sống chung tiếng Trung là gì?
"sống chung" trong tiếng Trung là 同居 (động từ), 群居 (động từ).
同居 Động từ
Hán Việt: ĐỒNG CƯ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sống chung
群居 Động từ
Hán Việt: QUẦN CƯ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sống chung (trong một nhóm lớn hoặc bầy đàn)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sống chung" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sống chung tiếng Trung là gì?
"sống chung" trong tiếng Trung là 同居 (động từ), 群居 (động từ).