Sử thi tiếng Trung là gì?
"sử thi" trong tiếng Trung là 史诗 (danh từ).
史诗 Danh từ
Hán Việt: SỬ THI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sử thi
- 我喜欢抒情诗多于史诗。 Tôi thích thơ trữ tình hơn là thơ sử thi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sử thi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sử thi tiếng Trung là gì?
"sử thi" trong tiếng Trung là 史诗 (danh từ).