Sữa tiếng Trung là gì?
"sữa" trong tiếng Trung là 乳汁 (danh từ), 奶子 (danh từ).
乳汁 Danh từ
Hán Việt: NHŨ CHẤP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sữa
奶子 Danh từ
Hán Việt: NÃI TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sữa
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sữa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sữa tiếng Trung là gì?
"sữa" trong tiếng Trung là 乳汁 (danh từ), 奶子 (danh từ).