Sự chú ý tiếng Trung là gì?
"sự chú ý" trong tiếng Trung là 目光 (danh từ), 注意力 (danh từ).
目光 Danh từ
Hán Việt: MỤC QUANG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ánh mắt; (bóng) sự chú ý
注意力 Danh từ
Hán Việt: CHÚ Ý LỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự chú ý
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự chú ý" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự chú ý tiếng Trung là gì?
"sự chú ý" trong tiếng Trung là 目光 (danh từ), 注意力 (danh từ).