Sự nghiệp tiếng Trung là gì?
"sự nghiệp" trong tiếng Trung là 事业 (danh từ), 生涯 (danh từ).
事业 Danh từ
Hán Việt: SỰ NGHIỆP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công việc; sự nghiệp
生涯 Danh từ
Hán Việt: SINH NHAI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự nghiệp
Câu hỏi thường gặp
Sự nghiệp tiếng Trung là gì?
"sự nghiệp" trong tiếng Trung là 事业 (danh từ), 生涯 (danh từ).