TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Sự nghiệp tiếng Trung là gì?

"sự nghiệp" trong tiếng Trung là 事业 (danh từ), 生涯 (danh từ).

事业 Danh từ

shìyèHán Việt: SỰ NGHIỆP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Công việc; sự nghiệp

Xem đầy đủ từ "事业": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

生涯 Danh từ

shēngyáHán Việt: SINH NHAI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự nghiệp

Xem đầy đủ từ "生涯": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Sự nghiệp tiếng Trung là gì?

"sự nghiệp" trong tiếng Trung là 事业 (danh từ), 生涯 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.