Sa mạc tiếng Trung là gì?
"sa mạc" trong tiếng Trung là 沙漠 (danh từ), 荒漠 (danh từ), 大漠 (danh từ).
沙漠 Danh từ
Hán Việt: SA MẠC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sa mạc
荒漠 Danh từ
Hán Việt: HOANG MẠC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sa mạc; vùng hoang vu; đất hoang cằn cỗi
大漠 Danh từ
Hán Việt: ĐẠI MẠC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sa mạc
漠
Hán Việt: MẠC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sa mạc
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sa mạc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sa mạc tiếng Trung là gì?
"sa mạc" trong tiếng Trung là 沙漠 (danh từ), 荒漠 (danh từ), 大漠 (danh từ).