Sinh sống tiếng Trung là gì?
"sinh sống" trong tiếng Trung là 定居 (động từ).
定居 Động từ
Hán Việt: ĐỊNH CƯ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Định cư (ở một thành phố, quốc gia,...); sinh sống
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sinh sống" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sinh sống tiếng Trung là gì?
"sinh sống" trong tiếng Trung là 定居 (động từ).