TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tài sản cố định tiếng Trung là gì?

"tài sản cố định" trong tiếng Trung là 固定资产 (danh từ).

固定资产 Danh từ

gùdìngzīchǎnHán Việt: CỐ ĐỊNH TƯ SẢN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tài sản cố định

Xem đầy đủ từ "固定资产": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tài sản cố định" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tài sản cố định tiếng Trung là gì?

"tài sản cố định" trong tiếng Trung là 固定资产 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.