Tài sản gia đình tiếng Trung là gì?
"tài sản gia đình" trong tiếng Trung là 家当 (danh từ), 家产 (danh từ), 家业 (danh từ).
家当 Danh từ
Hán Việt: GIA ĐÁNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tài sản gia đình
家产 Danh từ
Hán Việt: GIA SẢN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tài sản gia đình
家业 Danh từ
Hán Việt: GIA NGHIỆP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tài sản gia đình
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tài sản gia đình" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tài sản gia đình tiếng Trung là gì?
"tài sản gia đình" trong tiếng Trung là 家当 (danh từ), 家产 (danh từ), 家业 (danh từ).