Tàu vũ trụ tiếng Trung là gì?
"tàu vũ trụ" trong tiếng Trung là 飞船 (danh từ), 宇宙飞船 (danh từ), 太空船 (danh từ).
飞船 Danh từ
Hán Việt: PHI THUYỀN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tàu vũ trụ
宇宙飞船 Danh từ
Hán Việt: VŨ TRỤ PHI THUYỀN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tàu vũ trụ
Xem đầy đủ từ "宇宙飞船": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
太空船 Danh từ
Hán Việt: THÁI KHÔNG THUYỀN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tàu vũ trụ
- 他们把太空船命名为 A100。 Họ đặt tên cho con tàu vũ trụ là A100.
航天器 Danh từ
Hán Việt: HÀNG THIÊN KHÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tàu vũ trụ
Câu hỏi thường gặp
Tàu vũ trụ tiếng Trung là gì?
"tàu vũ trụ" trong tiếng Trung là 飞船 (danh từ), 宇宙飞船 (danh từ), 太空船 (danh từ).