Tác phẩm kiệt xuất tiếng Trung là gì?
"tác phẩm kiệt xuất" trong tiếng Trung là 名著 (danh từ), 佳作 (danh từ), 名作 (danh từ).
名著 Danh từ
Hán Việt: DANH TÁC giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Tác phẩm kiệt xuất
佳作 Danh từ
Hán Việt: GIAI TÁC giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Tác phẩm kiệt xuất
名作 Danh từ
Hán Việt: DANH TÁC giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Tác phẩm kiệt xuất
Câu hỏi thường gặp
Tác phẩm kiệt xuất tiếng Trung là gì?
"tác phẩm kiệt xuất" trong tiếng Trung là 名著 (danh từ), 佳作 (danh từ), 名作 (danh từ).