TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tâm lý chung tiếng Trung là gì?

"tâm lý chung" trong tiếng Trung là 风气 (danh từ), 人心 (danh từ).

风气 Danh từ

fēngqìHán Việt: PHONG KHÍ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tâm lý chung

Xem đầy đủ từ "风气": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

人心 Danh từ

rénxīnHán Việt: NHÂN TÂM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tâm lý chung

Xem đầy đủ từ "人心": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Tâm lý chung tiếng Trung là gì?

"tâm lý chung" trong tiếng Trung là 风气 (danh từ), 人心 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.