Tín điều tiếng Trung là gì?
"tín điều" trong tiếng Trung là 教义 (danh từ), 信条 (danh từ).
教义 Danh từ
Hán Việt: GIÁO NGHĨA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tín điều
信条 Danh từ
Hán Việt: TÍN ĐIỀU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tín điều
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tín điều" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tín điều tiếng Trung là gì?
"tín điều" trong tiếng Trung là 教义 (danh từ), 信条 (danh từ).