TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tính linh hoạt tiếng Trung là gì?

"tính linh hoạt" trong tiếng Trung là 弹性 (danh từ), 机动性 (danh từ), 灵活性 (danh từ).

弹性 Danh từ

tánxìngHán Việt: ĐÀN TÍNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tính linh hoạt

Xem đầy đủ từ "弹性": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

机动性 Danh từ

jīdòngxìngHán Việt: CƠ ĐỘNG TÍNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tính linh hoạt

Xem đầy đủ từ "机动性": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

灵活性 Danh từ

línghuóxìngHán Việt: LINH HOẠT TÍNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tính linh hoạt

Xem đầy đủ từ "灵活性": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tính linh hoạt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tính linh hoạt tiếng Trung là gì?

"tính linh hoạt" trong tiếng Trung là 弹性 (danh từ), 机动性 (danh từ), 灵活性 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.