Tính linh hoạt tiếng Trung là gì?
"tính linh hoạt" trong tiếng Trung là 弹性 (danh từ), 机动性 (danh từ), 灵活性 (danh từ).
弹性 Danh từ
Hán Việt: ĐÀN TÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tính linh hoạt
机动性 Danh từ
Hán Việt: CƠ ĐỘNG TÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tính linh hoạt
灵活性 Danh từ
Hán Việt: LINH HOẠT TÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tính linh hoạt
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tính linh hoạt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tính linh hoạt tiếng Trung là gì?
"tính linh hoạt" trong tiếng Trung là 弹性 (danh từ), 机动性 (danh từ), 灵活性 (danh từ).