TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弹性

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
tánxìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 彈性

Âm Hán Việt ĐÀN TÍNH

弹性 nghĩa là tính linh hoạt, đàn hồi.

Nghĩa của 弹性

tánxìng

ĐÀN TÍNHDanh từ, Tính từphồn thể 彈性
  1. Tính linh hoạt
  2. Đàn hồi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 弹性

Đồng nghĩa

Từ ghép có 弹性

Câu hỏi thường gặp

弹性 nghĩa là gì?

弹性 (tánxìng) nghĩa là tính linh hoạt, đàn hồi.

弹性 đọc thế nào?

弹性 đọc là tánxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 弹性 là gì?

Âm Hán Việt của 弹性 là "đàn tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.