Tóm tiếng Trung là gì?
"tóm" trong tiếng Trung là 捕捉 (động từ), 捕 (động từ).
捕捉 Động từ
Hán Việt: BỘ TRÓC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắt; tóm; chụp
捕 Động từ
Hán Việt: BỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắt; tóm; giữ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tóm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tóm tiếng Trung là gì?
"tóm" trong tiếng Trung là 捕捉 (động từ), 捕 (động từ).