捕捉
giọng máy của trình duyệt
捕捉 nghĩa là bắt, tóm.
Nghĩa của 捕捉
bǔzhuō
BỘ TRÓCĐộng từ- Bắt; tóm; chụp
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 捕捉
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
捕捉 nghĩa là gì?
捕捉 (bǔzhuō) nghĩa là bắt, tóm.
捕捉 đọc thế nào?
捕捉 đọc là bǔzhuō (pinyin).
Âm Hán Việt của 捕捉 là gì?
Âm Hán Việt của 捕捉 là "bộ tróc".