TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tùy chọn tiếng Trung là gì?

"tùy chọn" trong tiếng Trung là 选项 (danh từ).

选项 Danh từ

xuǎnxiàngHán Việt: TUYỂN HẠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tùy chọn; phương án; lựa chọn

Xem đầy đủ từ "选项": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tùy chọn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tùy chọn tiếng Trung là gì?

"tùy chọn" trong tiếng Trung là 选项 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.