Tùy chọn tiếng Trung là gì?
"tùy chọn" trong tiếng Trung là 选项 (danh từ).
选项 Danh từ
Hán Việt: TUYỂN HẠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tùy chọn; phương án; lựa chọn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tùy chọn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tùy chọn tiếng Trung là gì?
"tùy chọn" trong tiếng Trung là 选项 (danh từ).