TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Túi nhựa tiếng Trung là gì?

"túi nhựa" trong tiếng Trung là 塑料袋 (danh từ).

塑料袋 Danh từ

sùliàodàiHán Việt: TỐ LIỆU ĐẠI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Túi nhựa

Xem đầy đủ từ "塑料袋": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "túi nhựa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Túi nhựa tiếng Trung là gì?

"túi nhựa" trong tiếng Trung là 塑料袋 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.