TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tăng gấp đôi tiếng Trung là gì?

"tăng gấp đôi" trong tiếng Trung là 翻番 (động từ), 倍增 (động từ).

翻番 Động từ

fānfānHán Việt: PHIÊN PHIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tăng gấp đôi

Xem đầy đủ từ "翻番": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

倍增 Động từ

bèizēngHán Việt: BỘI TĂNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tăng gấp đôi

Xem đầy đủ từ "倍增": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Tăng gấp đôi tiếng Trung là gì?

"tăng gấp đôi" trong tiếng Trung là 翻番 (động từ), 倍增 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.