Tăng hoặc giảm giá tiếng Trung là gì?
"tăng hoặc giảm giá" trong tiếng Trung là 调价.
调价
Hán Việt: ĐIỀU GIÁ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tăng hoặc giảm giá
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tăng hoặc giảm giá" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tăng hoặc giảm giá tiếng Trung là gì?
"tăng hoặc giảm giá" trong tiếng Trung là 调价.