TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tăng mạnh tiếng Trung là gì?

"tăng mạnh" trong tiếng Trung là 暴涨 (động từ), 猛增 (động từ), 剧增 (động từ).

暴涨 Động từ

bàozhǎngHán Việt: BẠO TRƯỚNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tăng mạnh

Xem đầy đủ từ "暴涨": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

猛增 Động từ

měngzēngHán Việt: MÃNH TĂNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tăng mạnh

Xem đầy đủ từ "猛增": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

剧增 Động từ

jùzēngHán Việt: KỊCH TĂNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tăng mạnh

Xem đầy đủ từ "剧增": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Tăng mạnh tiếng Trung là gì?

"tăng mạnh" trong tiếng Trung là 暴涨 (động từ), 猛增 (động từ), 剧增 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.