Tăng nhanh tiếng Trung là gì?
"tăng nhanh" trong tiếng Trung là 扩散 (động từ), 飙升 (động từ), 激增 (động từ).
扩散 Động từ
Hán Việt: KHUẾCH TÁN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lan truyền; tăng nhanh; khuếch tán
飙升 Động từ
Hán Việt: TIÊU THĂNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tăng nhanh
激增 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tăng nhanh
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tăng nhanh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tăng nhanh tiếng Trung là gì?
"tăng nhanh" trong tiếng Trung là 扩散 (động từ), 飙升 (động từ), 激增 (động từ).