Tĩnh tiếng Trung là gì?
"tĩnh" trong tiếng Trung là 静止 (động từ), 静态 (danh từ).
静止 Động từ
Hán Việt: TĨNH CHỈ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tĩnh
静态 Danh từ
Hán Việt: TĨNH THÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tĩnh
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tĩnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tĩnh tiếng Trung là gì?
"tĩnh" trong tiếng Trung là 静止 (động từ), 静态 (danh từ).