Tĩnh mạch tiếng Trung là gì?
"tĩnh mạch" trong tiếng Trung là 血管 (danh từ), 静脉 (danh từ), 青筋 (danh từ).
血管 Danh từ
Hán Việt: HUYẾT QUẢN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tĩnh mạch
静脉 Danh từ
Hán Việt: TĨNH MẠCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tĩnh mạch
青筋 Danh từ
Hán Việt: THANH CÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tĩnh mạch
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tĩnh mạch" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tĩnh mạch tiếng Trung là gì?
"tĩnh mạch" trong tiếng Trung là 血管 (danh từ), 静脉 (danh từ), 青筋 (danh từ).