Tường thành tiếng Trung là gì?
"tường thành" trong tiếng Trung là 城 (danh từ), 城墙 (danh từ), 城垣 (danh từ).
城 Danh từ
Hán Việt: THÀNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tường thành
城墙 Danh từ
Hán Việt: THÀNH TƯỜNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tường thành
城垣 Danh từ
Hán Việt: THÀNH VIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tường thành
垒
Hán Việt: LŨY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tường thành
城郭 Danh từ
Hán Việt: THÀNH QUÁCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tường thành
Câu hỏi thường gặp
Tường thành tiếng Trung là gì?
"tường thành" trong tiếng Trung là 城 (danh từ), 城墙 (danh từ), 城垣 (danh từ).